Trung Bình

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • mức vừa phải, không cao cũng không thấp, không tốt cũng không kém: Dùng để chỉ mức độ, phẩm chất, kích thước... nằmkhoảng giữa, không nổi bật so với các mức khác.
    • Thuộc về số trung bình cộng: Trong toán học, chỉ giá trị tính được bằng cách cộng tổng các số hạng rồi chia cho số lượng các số hạng đó.
  2. Phó từ:

    • Tính theo mức trung bình, tính bình quân: Dùng để chỉ việc tính toán, phân chia dựa trên con số trung bình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiều cao trung bình của người Việt Nam đang tăng lên. (Chiều caomức vừa phải, không thấp cũng không cao một cách đặc biệt của người Việt Nam đang tăng lên.)
    • Học lực của em ấy chỉmức trung bình. (Học lực của em ấy không giỏi cũng không kém.)
    • Hãy tính điểm trung bình của ba môn học. (Hãy tính điểm số được tính bằng trung bình cộng của ba môn học.)
  • Phó từ:

    • Trung bình mỗi người tiêu thụ 2 lít nước một ngày. (Tính bình quân, mỗi người tiêu thụ 2 lít nước một ngày.)
    • Năng suất lúa trung bình đạt 5 tấn trên một héc-ta. (Năng suất lúa tính theo mức bình quân đạt 5 tấn trên một héc-ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trên trung bình": Ở mức cao hơn mức vừa phải, thông thường.

    • Thành tích của đội này luôntrên trung bình. (Thành tích của đội này luôn cao hơn mức thông thường.)
  • "Dưới trung bình": Ở mức thấp hơn mức vừa phải, thông thường.

    • Chất lượng sản phẩm này dưới trung bình. (Chất lượng sản phẩm này thấp hơn mức thông thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Bình quân (phó từ/tính từ): Có nghĩa tương tự "trung bình", thường dùng trong các báo cáo kinh tế, thống kê.

    • Thu nhập bình quân đầu người. (Thu nhập tính trung bình cho mỗi đầu người.)
  • Trung bình cộng (danh từ): Thuật ngữ toán học chỉ giá trị trung bình tính bằng phép cộng chia.

    • Số trung bình cộng của 2, 4 6 4. (Giá trị tính bằng (2+4+6)/3 4.)
Từ đồng nghĩa
  • Vừa phải: Ở mức độ chấp nhận được, không thái quá (thường dùng cho tính chất, mức độ).
  • Bình thường: Ở mức thông thường, không đặc biệt.
Từ trái nghĩa
  • Cao: Ở mức độ lớn, vượt trên mức thông thường.
  • Thấp: Ở mức độ nhỏ, kém hơn mức thông thường.
  • Xuất sắc: Ở mức độ rất tốt, vượt trội.
  • Kém: Ở mức độ không đạt yêu cầu thông thường.
Các cụm từ liên quan
  • Mức trung bình: Chỉ ngưỡng giá trị, tiêu chuẩn được coi vừa phải.

    • Anh ấy luôn cố gắng đạt trên mức trung bình. (Anh ấy luôn cố gắng đạt trên ngưỡng giá trị vừa phải.)
  • Người trung bình: Chỉ một cá nhân với các đặc điểm, năng lựcmức phổ biến, thông thường trong xã hội.

    • Một người trung bình cần ngủ 7-8 tiếng mỗi đêm. (Một cá nhân với nhu cầu thông thường cần ngủ 7-8 tiếng mỗi đêm.)
  1. l. t. Vừa phải : Hạng trung bình. 2. ph. Đồ đồng : Mỗi người trung bình được hai trăm đồng tiền thưởng.